Giá cước gói Basic+
|
Loại cước
|
Giá cước cũ
|
Giá cước mới
(từ 01.12.2007)
|
Giảm
|
|
* Cước thuê bao tháng:
|
Theo mức sử dụng
|
59.000 đ/thuê bao
|
|
|
* Cước gọi trong nước
|
|
|
|
|
+ Gọi trong mạng Viettel Mobile:
|
1.290 đ/phút
|
1.090 đ/phút
|
200 đ/phút
|
|
- 6 giây đầu tiên
|
129 đ/6 giây
|
109 đ/6 giây
|
|
|
- Mỗi giây tiếp theo
|
21 đ/1 giây
|
18 đ/1 giây
|
|
|
+ Gọi ngoài mạng Viettel Mobile:
|
1.390 đ/phút
|
1.190 đ/phút
|
200 đ/phút
|
|
- 6 giây đầu tiên
|
139 đ/6 giây
|
119 đ/6 giây
|
|
|
- Mỗi giây tiếp theo
|
23 đ/1 giây
|
19 đ/1 giây
|
|
|
* Gọi quốc tế:
|
|
|
|
|
+ Gọi trực tiếp (IDD):
|
8.000 đ/phút
|
8.000 đ/phút
|
|
|
+ Gọi qua VoIP (178):
|
6.000 đ/phút
|
6.000 đ/phút
|
|
|
* Cước nhắn tin MMS:
|
500 đ/bản tin
|
500 đ/bản tin
|
|
|
* Cước nhắn tin SMS:
|
|
|
|
|
+ Nhắn tin nội mạng:
|
300 đ/bản tin
|
300 đ/bản tin
|
|
|
+ Nhắn tin ngoại mạng:
|
350 đ/bản tin
|
350 đ/bản tin
|
|
|
+ Nhắn tin quốc tế:
|
2.500 đ/bản tin
|
2.500 đ/bản tin
|
|
|
* Cước truy nhập hộp thư thoại:
|
|
550 đ/phút
|
|
|
* Cước gọi đến các dịch vụ có tính cước riêng = cước gọi trong mạng Viettel + cước dịch vụ tính cước riêng, trong đó:
|
|
|
|
|
- Cước gọi trong mạng Viettel
|
1.290 đ/phút
|
1.090 đ/phút
|
200 đ/phút
|
|
- Cước dịch vụ tính cước riêng
|
Theo giá cước của dịch vụ này
|
|
|
* Cước gọi tới các số máy của dịch vụ VSAT:
|
4.000 đ/phút
|
4.000 đ/phút
|
|
* Mức giá trên đã bao gồm VAT 10%.
Ghi chú:
- Mức tiêu dùng trong tháng nêu tại gói Basic+ và Family bao gồm toàn bộ cước phát sinh trong tháng đối với các cuộc gọi trong mạng và ra ngoài mạng Viettel Mobile, tiền thuê bao tháng, không bao gồm cước các dịch vụ SMS, thư thoại, phần cước của các dịch vụ được tính riêng (cước gọi IDD/VoIP quốc tế, cước truy cập Internet, cước gọi các dịch vụ 1080, 1800, 1900…)
- Giảm 30% cước liên lạc từ 0:00:00 giờ đến 4:59:59 giờ các ngày từ T2 đến CN, toàn bộ các cuộc gọi phỏt sinh trong ngày lễ (trừ các cuộc gọi tới mạng 069 và các cuộc gọi đi quốc tế).